Bảng giá

BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH TẠI HÀ NỘI

Quý khách đang đi tìm dịch vụ cho thuê xe du lịch với giá cả hợp lý và chất lượng vượt trội. Quý khách mong muốn tìm được nơi cung cấp bảng giá thuê xe du lịch giá rẻ tại Hà Nội. Với nhu cầu của quý khách,Cho thuê xe Việt Tuấn - Hương Anh sẽ đáp ứng được mong muốn đó của quý khách.

Cho thuê xe Việt Tuấn - Hương Anh được biết đến là đơn vị cho thuê xe với các dòng xe chất lượng TOP đầu Hà Nội, chúng tôi chuyên cung cấp các dòng xe du lịch giá rẻ tại Hà Nội. Việt Tuấn - Hương Anh luôn cố gắng mang đến cho quý khách những chất lượng phục vụ tốt nhất với chi phí thuê xe tương xứng nhất. Với hơn 10 năm cho thuê xe du lịch, chúng tôi hiểu được nhu cầu và mong muốn của khách hàng với dịch vụ của mình.

Với các dịch vụ cho thuê xe du lịch giá rẻ, chúng tôi có các dịch vụ sau: cho thuê xe 4 chỗ, cho thuê xe 7 chỗ, cho thuê xe 16 chỗcho thuê xe 35 chỗ, cho thuê xe 45 chỗ, cho thuê xe theo tháng, cho thuê xe cưới hỏi, cho thuê xe đón tiễn sân bay, cho thuê xe đưa đón cán bộ công nhân viên, trong khu vực Hà Nội và các tỉnh lân cận.

Đến với Dịch vụ cho thuê xe của của chúng tôi, Quý khách có thể hoàn toàn hài lòng bởi những cam kết của chúng tôi 

– Đội ngũ tài xế lái xe chuyên nghiệp, lịch sự, đảm bảo thời gian và an toàn trên mọi cung đường.

– Cung cấp các dịch vụ cho thuê xe chất lượng nhất, đời mới nhất với hình thức xe đẹp và sang trọng.

– Tất cả những xe của Việt Tuấn - Hương Anh luôn được kiểm tra, bảo dưỡng theo định kỳ, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

– Chúng tôi cam kết mang lại chất lượng tuyệt vời bên cạnh mức giá rẻ vô cùng cạnh tranh

Bảng giá tham khảo thuê xe du lịch giá rẻ tại Việt Tuấn - Hương Anh

Để có được báo giá chính xác nhất theo từng hành trình và yêu cầu của mình, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0915 1707 89 hoặc để lại thông tin qua hệ thống đặt xe online!

 

STT

TUYẾN ĐIỂM

NGÀY

LOẠI XE (ĐƠN VỊ TÍNH: VNĐ)

XE16

XE16

XE35

XE35

XE45

XE45

Đầu tuần

Cuối tuần

Đầu tuần

Cuối tuần

Đầu tuần

Cuối tuần

1

Đón hoặc tiễn sân bay

 

        600,000

       600,000

     1,000,000

      1,000,000

         1,200,000

       1,500,000

2

Hà Nội-city-nội thành

1

      1,100,000

     1,300,000

     2,000,000

      2,000,000

         2,500,000

       3,000,000

3

Hà Nội-Chùa Hương-Hà Nội

1

      1,500,000

     2,000,000

     2,500,000

      3,000,000

         4,000,000

       4,500,000

4

Hà Nội-Sóc Sơn hoặc Đông Anh-Hà Nội

1

      1,300,000

     1,500,000

     2,000,000

      2,500,000

         2,500,000

       3,000,000

5

Hà Nội-Chùa Dâu-Bút Tháp-Phật Tích-Hà Nội

1

      1,300,000

     1,500,000

     2,000,000

      2,500,000

         2,500,000

       3,500,000

6

Hà Nội-Bà Chúa Kho-Hà Nội

1

      1,300,000

     1,500,000

     2,000,000

      2,500,000

         2,500,000

       3,500,000

7

HN-Sơn Tây-Đồng Mô-HN

1

      1,500,000

     1,700,000

     2,000,000

      2,500,000

         3,000,000

       4,000,000

8

Đón hoặc tiễn CK Hữu Nghị Quan

1

      2,000,000

     2,500,000

     2,500,000

      3,000,000

         4,500,000

       5,000,000

9

Hà Nội-Lạng Sơn-Tân Thanh-Hà Nội

1

      2,000,000

     2,500,000

     3,000,000

      3,500,000

         4,500,000

       5,500,000

10

Tiễn hoặc đón Bến Bính Hải Phòng (đi đường cũ)

 

      1,500,000

     2,000,000

     2,500,000

      3,000,000

         3,500,000

       4,000,000

11

HN-Côn Sơn Kiếp Bạc-HN

1

      1,500,000

     2,000,000

     2,500,000

      3,000,000

         3,500,000

       4,000,000

12

Hà Nội-Bãi Đính- Hà Nội (ko đi cao tốc)

1

      1,500,000

     2,000,000

     3,000,000

      3,500,000

         4,000,000

       5,000,000

13

Hà Nội-Đền Trần-Phủ Dày-Cổ Lễ-Hà Nội

1

      1,700,000

     2,000,000

     2,700,000

      3,200,000

         4,000,000

       5,000,000

14

Hà Nội-Chùa Keo Thái Bình-Hà Nội

1

      1,700,000

     2,200,000

     3,000,000

      3,500,000

         4,500,000

       5,500,000

15

HN-Hải Thịnh Nam Định-HN

2

      3,000,000

     4,000,000

     4,500,000

      5,500,000

         6,000,000

       7,000,000

16

Hà Nội-Ông Hoàng Mười-Hà Nội

2

      5,000,000

     5,500,000

     5,500,000

      7,000,000

         9,000,000

     10,000,000

17

Hà Nội-Cát Bà (đi lối Hải Phòng)-HN-đường cũ

3

      4,000,000

     5,000,000

     5,000,000

      6,500,000

 

 

18

Hà Nội-Cát Bà (đi lối Tuần Châu)-HN

3

      5,000,000

     5,500,000

     6,000,000

      7,000,000

       10,000,000

     12,000,000

19

HN-Đồ Sơn-HN (ko đi cao tốc)

2

      3,000,000

     3,500,000

     4,000,000

      5,000,000

         6,000,000

       8,000,000

20

HN-Yên Tử-Uông Bí-Ba Vàng-HN

1

      2,000,000

     2,500,000

     3,000,000

      3,500,000

         4,000,000

       5,000,000

21

Hà Nội-Yên Tử-Cửa Ông-Thiện Viện Cái Bầu-HN

2

      4,000,000

     5,000,000

     5,500,000

      6,500,000

       10,000,000

     11,000,000

22

HN-Yên Tử-Cửa Ông-Côn Sơn Kiếp Bạc-HN

2

      4,000,000

     4,500,000

     5,000,000

      6,000,000

         9,000,000

     10,000,000

23

HN-Hạ Long-Tuần Châu-HN

1

      1,700,000

     2,000,000

     2,500,000

      3,000,000

         4,000,000

       4,500,000

24

HN-Hạ Long-Tuần Châu-HN

2

      3,000,000

     4,000,000

     4,000,000

      5,000,000

         7,000,000

       8,000,000

25

HN-Hạ Long-Tuần Châu-HN

3

      4,000,000

     5,000,000

     5,000,000

      6,500,000

         9,000,000

     10,000,000

26

Hà Nội-Vân Đồn-Hà Nội (tiễn và đón đối với xe 45 và 35c) Riêng xe 16c-đi 3 ngày

 

      5,000,000

     6,000,000

     6,000,000

      7,000,000

         8,000,000

     10,000,000

27

HN-Móng Cái-Trà Cổ-HN

4

      6,000,000

     8,000,000

     8,000,000

      9,000,000

       11,000,000

     13,000,000

28

HN-Tam Đảo-HN

1

      1,500,000

     2,000,000

     2,200,000

      2,500,000

 

 

29

Hà Nội-Đền Hùng-Hà Nội

1

      1,500,000

     2,000,000

     2,500,000

      3,000,000

         3,500,000

       4,000,000

30

Hà Nội-Tuyên Quang (9->11 chùa)-Hà Nội

1

      2,000,000

     2,500,000

     3,000,000

      3,500,000

         5,000,000

       5,500,000

31

Hà Nội-Ông Bảy Bảo Hà Lào Cai-Hà Nội (đi cao tốc SaPa)

3

      5,000,000

     6,000,000

     8,000,000

      9,000,000

       11,000,000

     13,000,000

32

Hà Nội-SaPa (xe đi cao tốc SaPa)

3

      5,000,000

     6,000,000

     8,000,000

      9,000,000

       11,000,000

     12,000,000

33

HN-Thung Lai Hòa Bình-HN

1

      1,700,000

     2,200,000

     2,200,000

      2,700,000

         3,500,000

       4,000,000

34

HN-Mai Châu-HN

2

      2,500,000

     3,000,000

     4,000,000

      5,000,000

         6,000,000

       7,000,000

35

HN-Sơn La-Điện Biên-HN

4

      8,000,000

     9,000,000

     9,000,000

     11,000,000

       12,000,000

     16,000,000

36

HN-Sầm Sơn Thanh Hóa (tiễn và đón đối với xe 45 và 35c) Riêng xe 16c-đi 3 ngày

 

      3,500,000

     4,000,000

     5,000,000

      6,000,000

         7,000,000

       8,000,000

37

HN-Tĩnh Gia Thanh Hóa (Tiễn và đón đối với với xe 45 và 35c) Riêng xe 16c-đi 3 ngày

 

      4,000,000

     4,500,000

     5,500,000

      6,500,000

         8,000,000

       9,000,000

38

HN-Cửa Lò-Quê Bác (tiễn và đón đối với xe 45) Riêng xe 16 và 35c đi 3 ngày

 

      5,000,000

     6,000,000

     6,000,000

      7,500,000

       11,500,000

     13,500,000

39

HN-Thiên Cầm-HN

4

      6,000,000

     7,000,000

     7,000,000

      8,000,000

       12,000,000

     14,000,000

40

HN-Quảng Bình (Mộ Bác Giáp)-động thiên đường-HN

4

      8,000,000

   10,000,000

     9,000,000

     11,000,000

       13,000,000

     16,500,000

41

HN-Quảng Trị-Cửa Việt-HN

4

      9,000,000

   11,000,000

   12,000,000

     14,000,000

       15,000,000

     17,000,000

42

HN-Huế-HN

5

    10,000,000

   12,000,000

   14,000,000

     15,000,000

       20,000,000

     22,000,000

43

HN-Huế-Đà Nẵng-HN

6

    15,000,000

   15,000,000

   25,000,000

     25,000,000

       25,000,000

     27,000,000

44

Xuyên Việt

12

    28,000,000

   28,000,000

   43,000,000

     43,000,000

       72,000,000

     72,000,000

 

 

*Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và ăn ngủ của lái, phụ xe.

*Trường hợp đối với đoàn khách mà lái phụ xe tự túc ăn nghỉ thì tính thêm đối với xe 45 chỗ là: 300.000đ/1 ngày đêm, xe 16 và 35 chỗ là: 200.000đ/1 ngày đêm.

Theo giá thị trường thực tế thay đổi tăng-giảm theo thời điểm và theo giá xăng dầu, xong giá trên thay đổi không quá 20% đến 30% giá ban đầu. Giá trên tính cho cả năm 2018, có cả thời điểm mùa lễ hội và mùa hè) và khi giá dầu tăng 15% so với giá hiện tại: 17.780đ/lít.

Tính: đầu tuần từ thứ 2 đến thứ 5 (Cuối tuần từ thứ 6 đến chủ nhật)

Phát sinh thêm ngày: Xe 16c tính: 1.200.000đ/ngày Xe 35c tính: 2.000.000đ/ngày Xe 45c tính: 2.800.000đ/ngày

để lại thông tin để được hỗ trợ tốt nhất

Thông tin đặt xe

*Ngay sau khi nhận được thông tin của quý khách, bộ phận chăm sóc khách hàng của Hương Anh sẽ liên hệ tư vấn và báo giá chính xác cho Qúy khách hàng(qua Email hoặc gọi điện thoại trực tiếp trong 30').Rất cảm ơn quý khách đã tin tưởng sử dụng dịch vụ của chúng tôi.Xin trân trọng cảm ơn!

0912 128 666